Chuyển đến nội dung
土语土語

tǔyǔ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 门、种

1Danh từ

  1. tiếng địa phương
  2. thổ ngữ

Ví dụ

  1. 他们俩用家乡的土语聊得很开心。

    Tāmen liǎ yòng jiāxiāng de tǔyǔ liáo de hěn kāixīn.Hai người họ nói chuyện rất vui vẻ bằng tiếng địa phương quê nhà.

  2. 这里的土语外地人很难听懂。

    Zhèlǐ de tǔyǔ wàidìrén hěn nán tīngdong.Thổ ngữ ở đây người nơi khác rất khó nghe hiểu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 家乡土语 jiāxiāng tǔyǔthổ ngữ quê nhà
  • 当地土语 dāngdì tǔyǔtiếng địa phương sở tại
  • 一句土语 yí jù tǔyǔmột câu tiếng địa phương
  • 讲土语 jiǎng tǔyǔnói thổ ngữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某个地方特有的方言或土话。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 土语 + 说话 / 交流

dùng tiếng địa phương/thổ ngữ để nói chuyện, giao lưu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

土
语

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1