1Danh từ
- lễ Mình Thánh Chúa (ngày lễ tôn giáo trong Kitô giáo)
Ví dụ
Shèngtǐjié shì Tiānzhǔjiào de yí ge zhòngyào jiérì.
Lễ Mình Thánh Chúa là một ngày lễ quan trọng của Công giáo.
Xǔduō guójiā zài Shèngtǐjié huì jǔxíng yóuxíng huódòng.
Nhiều quốc gia tổ chức các cuộc rước vào lễ Mình Thánh Chúa.
Shèngtǐjié tōngcháng zài Sānyīzhǔrì hòu de xīngqīsì qìngzhù.
Lễ Mình Thánh Chúa thường được cử hành vào thứ Năm sau Chúa Nhật Chúa Ba Ngôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
基督教(尤其是天主教)纪念耶稣圣体的宗教节日。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 圣体节 + động từ
Chỉ thời điểm diễn ra hoạt động vào dịp lễ Mình Thánh Chúa. VD: 在圣体节举行盛大游行。– Tổ chức rước long trọng vào lễ Mình Thánh Chúa.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
