1Danh từ
- hoa trạng nguyên
- cây trạng nguyên
Ví dụ
Kètīng lǐ bǎi le yì pén xiānyàn de shèngdànhóng.
Trong phòng khách bày một chậu hoa trạng nguyên rực rỡ.
Měi dào shí'èryuè, jiēshang dàochù dōu néng kàndào shèngdànhóng.
Cứ đến tháng mười hai, trên đường phố khắp nơi đều thấy hoa trạng nguyên.
Shèngdànhóng cháng bèi yònglái zhuāngdiǎn jiérì qìfēn.
Hoa trạng nguyên thường được dùng để trang trí không khí ngày lễ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
即一品红,常绿灌木,苞片鲜红,常用于圣诞节装饰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 圣诞红 + 装点/装饰……
Dùng hoa trạng nguyên để bài trí, trang trí không gian đón lễ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
