1Danh từ
- địa tô
- tiền thuê đất
Ví dụ
Nóngmín měinián shōucheng de dà bùfen dōu yào yòng lái jiāo dìzū.Phần lớn thu hoạch mỗi năm của người nông dân đều phải dùng để nộp địa tô.
Zhè jiā gōngchǎng měi yuè dōu yào xiàng zhèngfǔ jiǎonà yì bǐ dìzū.Nhà máy này mỗi tháng đều phải nộp một khoản tiền thuê đất cho chính phủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
土地使用者因使用土地而向土地所有者支付的报酬。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
交 / 缴纳 + 地租
nộp tiền thuê đất hoặc nộp tô đất. VD: 准时交纳地租。– Nộp tiền thuê đất đúng hạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
