1Danh từ
- hang đất
- hầm đất
- huyệt mộ
Ví dụ
Gǔdài yīxiē yuánshǐrén céng jūzhù zài gānzào de dìxué lǐ.Vào thời cổ đại, một số người nguyên thủy từng sống trong các hang đất khô ráo.
Xiǎo sōngshǔ zài shùgēn xià de dìxué lǐ chǔcáng le dàliàng sōngguǒ.Chú sóc nhỏ đã cất giữ nhiều quả thông trong hang đất dưới gốc cây.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地下的洞穴或地下土坑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
藏在/住在 + 地穴里
ẩn nấp/sinh sống trong hang đất. VD: 动物们冬天藏在地穴里冬眠。– Các loài động vật trú trong hang đất vào mùa đông để ngủ đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
