1Danh từ
- hang
- hố
- động
- huyệt (vị trí châm cứu trên cơ thể)
Ví dụ
Mǎyǐ zài dìxià wā le yí gè xué.
Kiến đã đào một cái hang dưới lòng đất.
Lǎohǔ zhù zài shēnshēn de dòngxué lǐ.
Hổ sống trong hang sâu.
Yǒuxiē dòngwù dōngtiān huì duǒ jìn xué zhōng dōngmián.
Một số loài động vật mùa đông sẽ trốn vào trong hang để ngủ đông.
Yīshēng qīngqīng ànyā le jǐ gè xuéwèi.
Bác sĩ ấn nhẹ vào vài huyệt vị.
Diǎnxué shì zhōngyī chuántǒng liáofǎ zhī yī.
Bấm huyệt là một trong những liệu pháp truyền thống của đông y.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
洞穴,窟窿;人体或动物体上针灸、推拿的部位。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 穴 + 中/里
ở bên trong hang hốc / sào huyệt. VD: 野兽在穴里休息。– Thú hoang nghỉ ngơi trong hang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “穴” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
