1Danh từ
- suất chiếu
- lượt biểu diễn
- buổi diễn
Ví dụ
Diànyǐng jīntiān de chǎngcì yǐjīng quánbù shòuqìng.
Các suất chiếu hôm nay của bộ phim đều đã bán hết vé.
Jùchǎng zēngjiā le wǎnjiān de yǎnchū chǎngcì.
Nhà hát đã tăng thêm các suất biểu diễn buổi tối.
Qǐngwèn zhè chǎng diànyǐng xià yí ge chǎngcì shì jǐ diǎn?
Xin hỏi suất chiếu tiếp theo của bộ phim này là mấy giờ?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
文艺演出、体育比赛或电影放映等的场数编号或次数。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 场次
dùng để biểu thị số lượng buổi/suất diễn ra. VD: 本周共安排了十个场次。– Tuần này sắp xếp tổng cộng mười suất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
