1Danh từ
- sân phơi
- sân đập lúa
Ví dụ
Qiūshōu shíjié, nóngmínmen zài chángyuàn lǐ máng zhe shài gǔzi.
Vào mùa thu hoạch, các bác nông dân bận rộn phơi thóc trên sân phơi.
Xiàtiān de yèwǎn, cūnmínmen cháng zài chángyuàn lǐ chéngliáng liáotiān.
Vào những đêm hè, dân làng thường ra sân đập lúa hóng mát trò chuyện.
Nà piàn kuānkuò de chángyuàn duīmǎn le jīnhuáng de yùmǐbàng.
Khu sân phơi rộng rãi kia chất đầy những bắp ngô vàng óng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
农村用来脱粒、翻晒粮食或堆放农作物的露天平地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 场院 + (里) + động từ
làm gì đó ở sân phơi/sân đập lúa. VD: 孩子们在场院里捉迷藏。– Lũ trẻ chơi trốn tìm ở sân đập lúa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
