1Danh từ
- nhà thi đấu
- sân vận động
- nhà triển lãm
Ví dụ
Àoyùnhuì chǎngguǎn jiànshè jìnzhǎn shùnlì.
Việc xây dựng các nhà thi đấu Thế vận hội tiến triển thuận lợi.
Bólǎnhuì chǎngguǎn nèi rénshānrénhǎi.
Bên trong trung tâm triển lãm đông nghịt người.
Sài hòu, zhèxiē chǎngguǎn jiāng xiàng shìmín miǎnfèi kāifàng.
Sau giải đấu, các nhà thi đấu này sẽ mở cửa miễn phí cho người dân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供体育比赛、文化展览等大型活动使用的场所和建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
场馆 + 开放/建设
Nhà thi đấu, nhà triển lãm mở cửa hoặc xây dựng. VD: 奥运场馆向公众开放。– Các nhà thi đấu Olympic mở cửa cho công chúng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
