Chuyển đến nội dung
均分

jūnfēn

Hán Việt: QUÂN PHÂN

Động từ

1Động từ

  1. chia đều
  2. phân chia đều nhau

Ví dụ

  1. 所有的奖金由团队成员均分。

    Suǒyǒu de jiǎngjīn yóu tuánduì chéngyuán jūnfēn.Tất cả tiền thưởng được các thành viên trong nhóm chia đều.

  2. 他们决定将这笔遗产均分。

    Tāmen juédìng jiāng zhè bǐ yíchǎn jūnfēn.Họ quyết định chia đều khoản di sản này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 均分财产 jūnfēn cáichǎnchia đều tài sản
  • 均分利润 jūnfēn lìrùnchia đều lợi nhuận
  • 由……均分 yóu... jūnfēndo... chia đều
  • 按人头均分 àn réntóu jūnfēnchia đều theo đầu người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

平均分配。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 / 按 + đối tượng + 均分

được chia đều bởi ai / theo tiêu chí nào. VD: 奖金由大家均分。– Tiền thưởng được mọi người chia đều.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

均
分

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1