Chuyển đến nội dung
坐牢

zuòláo

Hán Việt: TỌA LAO

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. ở tù
  2. ngồi tù

Ví dụ

  1. 他因为贪污公款去坐牢了。

    Tā yīnwèi tānwū gōngkuǎn qù zuòláo le.Hắn ta vì tham ô công quỹ mà phải đi tù.

  2. 违法犯罪是要坐牢的。

    Wéifǎ fànzuì shì yào zuòláo de.Vi phạm pháp luật phạm tội là phải ngồi tù.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坐牢受罪 zuòláo shòuzuìngồi tù chịu khổ
  • 免受坐牢 miǎn shòu zuòláomiễn cảnh ngồi tù
  • 坐过牢 zuò guo láotừng ngồi tù
  • 判处坐牢 pànchǔ zuòláokết án ngồi tù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

关在监牢里,指受监禁处罚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐 + khoảng thời gian + 牢

坐牢 là cụm ly hợp, khoảng thời gian chèn vào giữa. VD: 坐了三年牢 – ngồi tù 3 năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坐
牢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1