1Động từ
- ngồi
- đi bằng
- ngồi, đi (tàu xe)
- đi (xe buýt, tàu hỏa)
- ngồi, đi (xe, tàu...)
- ngồi, đi (xe)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
臀部着物而止息;乘载交通工具。
Ghi chú: Động từ; trước phương tiện có thể mang nghĩa đi bằng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 + Phương tiện giao thông + 去/来 + Địa điểm
Đi bằng phương tiện nào đó đến một địa điểm. VD: 我们坐飞机去北京。 – Chúng tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
请 + 坐
Lời mời lịch sự dùng để mời ai đó ngồi. VD: 请坐,喝茶! – Mời ngồi, uống trà nhé!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “坐” 12
- 坐下zuòxia TỌA HẠngồi xuốngHSK1
- 乘坐chéngzuò THỪA TỌAđi (xe, tàu, máy bay); ngồi (phương tiện giao thông); đi, ngồi (tàu, xe, máy bay)HSK4
- 坐椅zuòyǐ TỌA YỶghế ngồi; ghếHSK4
- 坐垫zuòdiànđệm ngồi; nệm ngồiHSK5
- 坐牢zuòláo TỌA LAOở tù; ngồi tùHSK5
- 端坐duānzuòngồi ngay ngắn; ngồi đoan trangHSK6
- 坐落zuòluò TỌA LẠCtọa lạc; nằm ở (vị trí công trình, nhà cửa)HSK7–9
- 闲坐xiánzuò NHÀN TỌAngồi rảnh rỗi; ngồi chơi nhàn hạ
- 横坐标héngzuòbiāohoành độ; trục hoànhHSK6
- 坐浴桶zuòyùtǒng TỌA DỤC THỐNGchậu ngâm mông; thùng tắm ngồiHSK6
- 坐立不安zuòlìbùān TỌA LẬP BẤT ANđứng ngồi không yên; bồn chồn lo lắngHSK5
- 坐冷板凳zuòlěngbǎndèng TỌA LÃNH BẢN ĐÈNGngồi ghế dự bị; bị ghẻ lạnh; bị gạt ra rìaHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
