Chuyển đến nội dung
牢

láo

Hán Việt: LAO

HSK6Lượng từ: 座、间

1Danh từ

  1. nhà tù
  2. nhà giam

Ví dụ

  1. 他坐了三年牢。

    Tā zuòle sān nián láo.

    Anh ấy đã ngồi tù ba năm.

  2. 犯人被关进了牢里。

    Fànrén bèi guān jìn le láo lǐ.

    Phạm nhân đã bị nhốt vào trong tù.

  3. 违法乱纪的人迟早要坐牢。

    Wéifǎ-luànjì de rén chízǎo yào zuòláo.

    Kẻ vi phạm pháp luật sớm muộn gì cũng phải ngồi tù.

2Tính từ

  1. chắc chắn
  2. vững chắc

Ví dụ

  1. 地基一定要打牢。

    Dìjī yídìng yào dǎ láo.

    Nền móng nhất định phải làm cho vững chắc.

  2. 这个架子钉得很牢,不会倒。

    Zhè ge jiàzi dīng de hěn láo, bú huì dǎo.

    Cái giá này đóng đinh rất chắc chắn, không đổ được đâu.

  3. 老师讲的要点你要牢记在心。

    Lǎoshī jiǎng de yàodiǎn nǐ yào láojì zài xīn.

    Những điểm cốt lõi thầy dạy bạn phải ghi nhớ thật sâu trong lòng.

3Phó từ

  1. vững chắc, kỹ, khắc sâu

Ví dụ

  1. 台下的掌声让他深受鼓舞,把这份感动牢牢记在心里。

    Tái xià de zhǎngshēng ràng tā shēn shòu gǔwǔ, bǎ zhè fèn gǎndòng láoláo jì zài xīnlǐ.

    Tiếng vỗ tay dưới khán đài đã khích lệ anh rất nhiều, khiến anh ghi sâu niềm xúc động này trong lòng.

  2. 看守打开了牢门。

    Kānshǒu dǎkāi le láomén.

    Người quản giáo đã mở cửa phòng giam.

    Từ mục 看守

  3. 他被关进了监牢。

    Tā bèi guān jìn le jiānláo.

    Anh ấy bị nhốt vào nhà tù.

    Từ mục 监牢

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坐牢 zuòláongồi tù
  • 牢房 láofángbuồng giam, phòng giam
  • 牢固 láogùvững chắc, kiên cố
  • 牢记 láojìghi nhớ sâu sắc
  • 牢不可破 láo bù kě pòvững như bàn thạch, không thể phá vỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

监牢;结实、坚固。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坐 + thời gian + 牢

Biểu thị việc thụ án tù trong một khoảng thời gian. VD: 他坐了五年牢。– Anh ấy đã ngồi tù 5 năm.

động từ + 牢

Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị trạng thái chắc chắn, vững chãi, khắc sâu. VD: 把绳子系牢。– Buộc chặt sợi dây lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “牢” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1