1Danh từ
- nhà tù
- nhà giam
Ví dụ
2Tính từ
- chắc chắn
- vững chắc
Ví dụ
Dìjī yídìng yào dǎ láo.
Nền móng nhất định phải làm cho vững chắc.
Zhè ge jiàzi dīng de hěn láo, bú huì dǎo.
Cái giá này đóng đinh rất chắc chắn, không đổ được đâu.
Lǎoshī jiǎng de yàodiǎn nǐ yào láojì zài xīn.
Những điểm cốt lõi thầy dạy bạn phải ghi nhớ thật sâu trong lòng.
3Phó từ
- vững chắc, kỹ, khắc sâu
Ví dụ
Tái xià de zhǎngshēng ràng tā shēn shòu gǔwǔ, bǎ zhè fèn gǎndòng láoláo jì zài xīnlǐ.
Tiếng vỗ tay dưới khán đài đã khích lệ anh rất nhiều, khiến anh ghi sâu niềm xúc động này trong lòng.
Kānshǒu dǎkāi le láomén.
Người quản giáo đã mở cửa phòng giam.
Từ mục 看守
Tā bèi guān jìn le jiānláo.
Anh ấy bị nhốt vào nhà tù.
Từ mục 监牢
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
监牢;结实、坚固。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
坐 + thời gian + 牢
Biểu thị việc thụ án tù trong một khoảng thời gian. VD: 他坐了五年牢。– Anh ấy đã ngồi tù 5 năm.
động từ + 牢
Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị trạng thái chắc chắn, vững chãi, khắc sâu. VD: 把绳子系牢。– Buộc chặt sợi dây lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “牢” 10
- 坐牢zuòláo TỌA LAOở tù; ngồi tùHSK5
- 地牢dìláo ĐỊA LAOhầm ngục; ngục tốiHSK6
- 牢固láogù LAO CỐchắc chắn; vững chắc; kiên cốHSK7–9
- 牢记láojì LAO KÝghi nhớ kỹ; khắc sâu trong lòngHSK7–9
- 牢牢láoláo LAO LAOvững chắc; chặt chẽ; kỹ càngHSK7–9
- 牢骚láosāo LAO TAOlời phàn nàn; sự càu nhàu; nỗi bất mãnHSK7–9
- 监牢jiānláo GIAM LAOnhà tù; nhà giam; nhà lao
- 牢房láofáng LAO PHÒNGbuồng giam; phòng giam; nhà lao
- 发牢骚fāláosāo PHÁT LAO TAOphàn nàn; than phiền; càu nhàuHSK5
- 亡羊补牢wángyáng-bǔláo VONG DƯƠNG BỔ LAOmất bò mới lo làm chuồng; kịp thời sửa chữa sai sótHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
