1Danh từ
- thân củ (thực vật)
Ví dụ
Mǎlíngshǔ shǔyú zhíwù de kuàijīng ér bú shì kuàigēn.
Khoai tây thuộc về thân củ của thực vật chứ không phải rễ củ.
Chūnjì shì kuàijīng fāyá de jìjié.
Mùa xuân là mùa thân củ nảy mầm.
Cǎiwā kuàijīng shí yào xiǎoxīn, bú yào pòhuài biǎopí.
Khi đào củ cần cẩn thận, đừng làm trầy rách vỏ ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地下茎的一种,外形膨大呈块状,如马铃薯等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
块茎 + 类
Chỉ phân nhóm hoặc loài cây trồng thuộc dạng thân củ. VD: 块茎类蔬菜 – Rau củ dạng thân củ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
