1Danh từ
- nấm cục (truffle)
Ví dụ
Hēi kuàijūn shì yī zhǒng ángguì de shícái.
Nấm cục đen là một loại nguyên liệu đắt đỏ.
Fǎguócài lǐ cháng yòng bái kuàijūn tíwèi.
Món ăn Pháp thường dùng nấm cục trắng để tăng hương vị.
Rénmen xùnliàn xiǎogǒu xúnzhǎo yěshēng kuàijūn.
Người ta huấn luyện chó nhỏ để tìm kiếm nấm cục hoang dã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
真菌的一种,通常生长在地下,多呈块状,香气浓郁,是一种名贵食用菌(通称松露)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 块菌 + 为原料
Lấy nấm cục làm nguyên liệu. VD: 这道菜以野生块菌为原料。– Món ăn này lấy nấm cục hoang dã làm nguyên liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
