1Danh từ
- phôi liệu
- vật liệu thô (để gia công thành sản phẩm hoàn chỉnh)
Ví dụ
Gōngrénmen zhèng máng zhe jiāng pīliào sòng rù lú zhōng jiārè.Các công nhân đang bận rộn đưa phôi liệu vào lò nung để gia nhiệt.
Zhè zhǒng jīnshǔ pīliào de zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng chéngpǐn de xìngnéng.Chất lượng của phôi kim loại này ảnh hưởng trực tiếp đến tính năng của thành phẩm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
已经初步加工但还需要进一步加工才能成为成品的材料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 坯料 + 加工成……
gia công phôi liệu thành sản phẩm gì đó. VD: 把坯料加工成零件。– Gia công phôi liệu thành linh kiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
