1Động từ
- rủ xuống
- cúi xuống
- thả xuống
Ví dụ
Tā bù hǎoyìsi de chuíxià le tóu.
Cô ấy ngượng ngùng cúi đầu xuống.
Liǔshù de zhītiáo chuíxià, chùpèng dào le shuǐmiàn.
Cành liễu rủ xuống, chạm vào mặt nước.
Lǎorén de yǎnjiǎo liúlù chū bēishāng, mòmò chuíxià le yǎnlián.
Khoé mắt ông lão lộ vẻ đau buồn, lặng lẽ rủ mí mắt xuống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向下方悬挂或耷拉下来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
垂下 + 头/眼睛/双臂
Dùng biểu thị bộ phận cơ thể cúi xuống hoặc buông thõng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
