1Danh từ
- màn rủ
- rèm rủ
- màn sân khấu hạ xuống
Ví dụ
Yǎnchū jiéshù le, hóngsè chuímù huǎnhuǎn luòxià.
Buổi biểu diễn kết thúc, bức màn rủ màu đỏ từ từ hạ xuống.
Dàtīng lǐ guàzhe hòuzhòng de sīróng chuímù.
Trong đại sảnh treo tấm rèm nhung dày dặn rủ xuống.
Yèmù rútóng chuímù yībān lǒngzhào le dàdì.
Màn đêm như bức rèm rủ buông xuống bao trùm mặt đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
垂直悬挂的幕帘。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
垂幕 + 缓缓 + 落下/拉开
Diễn tả hành động rèm/màn từ từ hạ xuống hoặc kéo ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
