Chuyển đến nội dung
幕幕 / 幙

mù

Hán Việt: MẠC

HSK7–9Lượng từ: 顶、道、幕Bộ: 巾13 nét

1Danh từ

  1. màn
  2. rèm
  3. màn sân khấu

Ví dụ

  1. 演出结束了,大幕缓缓落下。

    Yǎnchū jiéshù le, dàmù huǎnhuǎn luòxià.

    Buổi biểu diễn kết thúc rồi, tấm màn lớn từ từ hạ xuống.

  2. 观众等待着舞台大幕的拉开。

    Guānzhòng děngdài zhe wǔtái dàmù de lākāi.

    Khán giả đang chờ đợi tấm màn sân khấu mở ra.

  3. 一阵风吹过,窗幕轻轻摆动。

    Yí zhèn fēng chuīguò, chuāngmù qīngqīng bǎidòng.

    Một cơn gió thổi qua, rèm cửa khẽ đung đưa.

2Lượng từ

  1. màn (vở kịch)
  2. cảnh tượng
  3. màn kịch, bức màn

Ví dụ

  1. 这部话剧共有三幕。

    Zhè bù huàjù gòng yǒu sān mù.

    Vở kịch nói này tổng cộng có ba màn.

  2. 那感人的一幕让我难以忘怀。

    Nà gǎnrén de yí mù ràng wǒ nányǐ wànghuái.

    Cảnh tượng cảm động ấy khiến tôi khó lòng quên được.

  3. 在第二幕中,主角做出了艰难的决定。

    Zài dì-èr mù zhōng, zhǔjué zuòchū le jiānnán de juédìng.

    Trong màn thứ hai, nhân vật chính đã đưa ra một quyết định khó khăn.

  4. 这出京剧一共有五幕。

    Zhè chū jīngjù yí gòng yǒu wǔ mù.

    Vở kinh kịch này có tổng cộng năm màn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开幕 kāimùkhai mạc
  • 闭幕 bìmùbế mạc
  • 幕后 mùhòusau bức màn, hậu trường
  • 拉开序幕 lākāi xùmùmở màn, mở ra khúc dạo đầu
  • 感人的一幕 gǎnrén de yí mùcảnh tượng cảm động

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

垂挂在舞台或门窗前遮挡用的帐幕;戏曲或话剧的一段。

Ghi chú: Phía trên là 莫 (màn sương phủ che khuất), phía dưới là 巾 (khăn, tấm vải rủ); màn hình chiếu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拉开……的序幕

mở ra giai đoạn, chuỗi sự kiện mới. VD: 这场会议拉开了合作的序幕。– Hội nghị này đã mở ra một trang hợp tác mới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

幕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “幕” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1