Chuyển đến nội dung
基座

jīzuò

Hán Việt: CƠ TỌA

Danh từ

Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. bệ đỡ
  2. chân đế
  3. bệ móng

Ví dụ

  1. 这座青铜雕像矗立在大理石基座上。

    Zhè zuò qīngtóng diāoxiàng chùlì zài dàlǐshí jīzuò shàng.Bức tượng đồng này sừng sững trên bệ đỡ bằng đá cẩm thạch.

  2. 安装这台机器之前,必须先把水泥基座固定好。

    Ānzhuāng zhè tái jīqì zhīqián, bìxū xiān bǎ shuǐní jīzuò gùdìng hǎo.Trước khi lắp ráp cỗ máy này, cần phải cố định chắc chân bệ bê tông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大理石基座 dàlǐshí jīzuòbệ đá cẩm thạch
  • 混凝土基座 hùnníngtǔ jīzuòbệ bê tông
  • 雕像基座 diāoxiàng jīzuòbệ tượng
  • 稳固的基座 wěngù de jīzuòchân đế vững chắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

建筑物或机器设备等底层用于承托重量的底座。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……基座上

Trên bệ đỡ / bệ móng của vật gì. VD: 纪念碑立在方形基座上。– Bia tưởng niệm được dựng trên bệ vuông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

基
座

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1