1Lượng từ
- tòa
- ngọn
- cây (dùng cho núi non, công trình to lớn, cố định)
- tòa, ngọn (lượng từ cho công trình to lớn)
- tòa, ngọn, cây (cầu)
Ví dụ
2Danh từ
- chỗ ngồi
- cái đế
- chân đế
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
量词,多用于较大或固定的物体;也指坐位或器物下面起支撑作用的部分。
Ghi chú: Bộ Nghiễm (广 - mái nhà) bọc bên ngoài chữ Tọa (坐 - ngồi trên đất); chỗ ngồi đàng hoàng trong nhà chính là 座位 (chỗ ngồi).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 座 + danh từ (núi/công trình lớn)
Dùng làm lượng từ cho các công trình hoặc vật thể to lớn, cố định. VD: 一座城市。– Một thành phố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “座” 18
- 让座ràngzuò NHƯỢNG TỌAnhường chỗ, nhường ghếHSK3
- 座位zuòwèi TỌA VỊchỗ ngồiHSK4
- 上座shàngzuò THƯỢNG TỌAchỗ ngồi danh dự, ghế trênHSK4
- 讲座jiǎngzuò GIẢNG TỌAbuổi thuyết trình; buổi tọa đàm; bài giảng chuyên đềHSK5
- 座舱zuòcāngkhoang lái; buồng lái; khoang hành khách (máy bay, tàu vũ trụ)HSK5
- 邻座línzuò LÂN TỌAchỗ ngồi bên cạnh, người ngồi bên cạnh; chỗ ngồi bên cạnh, người ngồi cạnhHSK5
- 插座chāzuò SÁP TỌAổ cắm; ổ điệnHSK6
- 宝座bǎozuò BẢO TỌAngai vàng; ngôi báu; vị trí quán quânHSK6
- 头座tóuzuò ĐẦU TỌAgối tựa đầu; đệm tựa đầu (trên ghế ô tô, máy bay)HSK6
- 支座zhīzuò CHI TỌAgối đỡ; bệ đỡ; mố tựa (kỹ thuật, cầu đường)HSK6
- 就座jiùzuò TỰU TỌAngồi vào chỗ; an tọaHSK7–9
- 星座xīngzuò TINH TỌAchòm sao; cung hoàng đạoHSK7–9
- 座谈zuòtán TỌA ĐÀMtọa đàm; nói chuyện thân mật; trao đổi ý kiếnHSK7–9
- 底座dǐzuòđế; chân đế; bệ
- 后座hòuzuòghế sau; chỗ ngồi phía sau
- 基座jīzuò CƠ TỌAbệ đỡ; chân đế; bệ móng
- 王座wángzuò VƯƠNG TỌAngai vàng, ngai vua; ngôi vị quán quân, đỉnh cao vinh quang
- 座谈会zuòtánhuì TỌA ĐÀM HỘIbuổi tọa đàm; cuộc tọa đàmHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
