1Danh từ
- xây dựng cơ bản
- kiến thiết cơ bản
Ví dụ
Guójiā jìnnián lái jiàdà le duì jījiàn de tóuzī lìdù.
Những năm gần đây nhà nước đã tăng cường đầu tư vào xây dựng cơ bản.
Wánshàn de jījiàn shì jīngjì kuàisù fāzhǎn de zhòngyào qiántí.
Hạ tầng cơ sở hoàn thiện là tiền đề quan trọng cho sự phát triển kinh tế nhanh chóng.
Gāi dìqū zhèngzài jiāsù tuījìn jiāotōng děng guānjiàn jījiàn xiàngmù.
Khu vực này đang đẩy nhanh tiến độ các dự án xây dựng cơ bản trọng điểm như giao thông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
“基本建设”的简称,指国民经济各部门为了增加固定资产而进行的建设活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加大/推进 + 基建投资/项目
tăng cường/đẩy mạnh đầu tư/dự án xây dựng cơ bản. VD: 大力推进基建工程。– Đẩy mạnh các công trình cơ sở hạ tầng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
