1Động từ
- xây dựng
- lập
- thành lập
- xây, kiến thiết
Ví dụ
Zhèlǐ jìhuà jiàn yí zuò xīn túshūguǎn.
Ở đây dự kiến xây một thư viện mới.
Wǒmen gōngsī jiànlì le yí gè xīn de Wēixìn qún.
Công ty chúng tôi đã lập một nhóm WeChat mới.
Xuéxiào qùnián xīnjiàn le yí gè xiàndàihuà de tǐyùguǎn.
Năm ngoái trường học đã xây mới một nhà thi đấu thể thao hiện đại.
Xuéxiào jiàn le yí zuò xīn túshūguǎn.
Trường học đã xây một thư viện mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑;建立;创立。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + địa điểm + 建 + công trình
Xây dựng công trình nào đó tại một địa điểm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “建” 18
- 建议jiànyì KIẾN NGHỊđề xuất; kiến nghị; gợi ýHSK4
- 建立jiànlì KIẾN LẬPthành lập; thiết lập; xây dựngHSK5
- 建设jiànshè KIẾN THIẾTxây dựng; kiến thiết; công cuộc xây dựngHSK5
- 建造jiànzào KIẾN TẠOxây dựng; chế tạo (công trình lớn, nhà cửa, tàu bè)HSK5
- 建筑jiànzhù KIẾN TRÚCkiến trúc; tòa nhà; công trình xây dựngHSK5
- 修建xiūjiàn TU KIẾNxây dựng; sửa sang và xây cấtHSK5
- 建材jiàncáivật liệu xây dựng (viết tắt của 建筑材料)HSK5
- 重建chóngjiàn TRÙNG KIẾNxây dựng lại; tái thiếtHSK6
- 创建chuàngjiàn SÁNG KIẾNsáng lập; thành lập; xây dựngHSK6
- 搭建dājiàn ĐÁP KIẾNdựng; xây dựng; thiết lậpHSK7–9
- 封建fēngjiàn PHONG KIẾNchế độ phong kiến; bảo thủ; lạc hậuHSK7–9
- 构建gòujiàn CẤU KIẾNxây dựng; thiết lập; kiến tạoHSK7–9
- 建树jiànshù KIẾN THỤđóng góp lớn; thành tựu; chiến côngHSK7–9
- 基建jījiàn CƠ KIẾNxây dựng cơ bản; kiến thiết cơ bảnHSK7–9
- 扩建kuòjiàn KHUẾCH KIẾNmở rộng xây dựng; xây thêm; cơi nớiHSK7–9
- 兴建xīngjiàn HƯNG KIẾNkhởi công xây dựng; xây dựngHSK7–9
- 组建zǔjiàn TỔ KIẾNthành lập; xây dựng; tổ chức thành lậpHSK7–9
- 关建平Guān Jiànpíng QUAN KIẾN BÌNHQuan Kiến BìnhHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
