1Danh từ
- số đếm (trong toán học, phân biệt với số thứ tự)
- số cơ sở
- mức cơ bản (để tính toán, tăng trưởng)
Ví dụ
“Yī, èr, sān” shì jīshù, “dì-yī, dì-èr” shì xùshù.
'Một, hai, ba' là số đếm, 'thứ nhất, thứ hai' là số thứ tự.
Zhè táng yǔfǎ kè zhǔyào jiǎng jīshù hé xùshù.
Tiết ngữ pháp này chủ yếu giảng về số đếm và số thứ tự.
Jīshùcí yòng lái biǎoshì shìwù de shùliàng.
Số từ chỉ số đếm dùng để biểu thị số lượng của sự vật.
Wǒmen gōngsī de rénkǒu jīshù bǐjiào dà.
Quy mô nhân sự cơ sở của công ty chúng tôi khá lớn.
Jīnnián shèbǎo jiǎofèi jīshù tígāo le.
Năm nay mức cơ sở đóng bảo hiểm xã hội đã tăng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于表示数目多少的数;作为计算标准的基准数目。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为基数
Lấy mức gì đó làm cơ sở để tính toán. VD: 以月薪为基数计算奖金 – Lấy lương tháng làm cơ sở tính tiền thưởng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
