Chuyển đến nội dung
基数基數

jīshù

Hán Việt: CƠ SỐ

HSK6

1Danh từ

  1. số đếm (trong toán học, phân biệt với số thứ tự)
  2. số cơ sở
  3. mức cơ bản (để tính toán, tăng trưởng)

Ví dụ

  1. “一、二、三”是基数,“第一、第二”是序数。

    “Yī, èr, sān” shì jīshù, “dì-yī, dì-èr” shì xùshù.

    'Một, hai, ba' là số đếm, 'thứ nhất, thứ hai' là số thứ tự.

  2. 这堂语法课主要讲基数和序数。

    Zhè táng yǔfǎ kè zhǔyào jiǎng jīshù hé xùshù.

    Tiết ngữ pháp này chủ yếu giảng về số đếm và số thứ tự.

  3. 基数词用来表示事物的数量。

    Jīshùcí yòng lái biǎoshì shìwù de shùliàng.

    Số từ chỉ số đếm dùng để biểu thị số lượng của sự vật.

  4. 我们公司的人口基数比较大。

    Wǒmen gōngsī de rénkǒu jīshù bǐjiào dà.

    Quy mô nhân sự cơ sở của công ty chúng tôi khá lớn.

  5. 今年社保缴费基数提高了。

    Jīnnián shèbǎo jiǎofèi jīshù tígāo le.

    Năm nay mức cơ sở đóng bảo hiểm xã hội đã tăng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缴费基数 jiǎofèi jīshùmức cơ sở đóng phí
  • 人口基数 rénkǒu jīshùquy mô dân số cơ sở
  • 基数词 jīshùcísố từ chỉ số đếm
  • 基数大 jīshù dàmức cơ sở lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于表示数目多少的数;作为计算标准的基准数目。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

以……为基数

Lấy mức gì đó làm cơ sở để tính toán. VD: 以月薪为基数计算奖金 – Lấy lương tháng làm cơ sở tính tiền thưởng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

基
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1