Chuyển đến nội dung
基普

jīpǔ

Hán Việt: CƠ PHỔ

HSK6

1Danh từ

  1. đồng kíp (đơn vị tiền tệ Lào)

Ví dụ

  1. 老挝的法定货币是基普。

    Lǎowō de fǎdìng huòbì shì jīpǔ.

    Đơn vị tiền tệ chính thức của Lào là đồng kíp.

  2. 我需要在机场换一些基普。

    Wǒ xūyào zài jīchǎng huàn yìxiē jīpǔ.

    Tôi cần đổi một ít đồng kíp ở sân bay.

  3. 一美元可以兑换很多基普。

    Yì měiyuán kěyǐ duìhuàn hěn duō jīpǔ.

    Một đô la Mỹ có thể đổi được rất nhiều kíp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老挝基普 Lǎowō jīpǔđồng kíp Lào
  • 兑换基普 duìhuàn jīpǔđổi đồng kíp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

老挝的货币单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……兑换成 + 基普

đổi tiền gì sang đồng kíp. VD: 把人民币兑换成基普。– Đổi đồng nhân dân tệ sang đồng kíp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

基
普

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1