Từ điển chưa có mục “普”. Pinyin tham khảo: pǔ. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “普” 11
- 普遍pǔbiàn PHỔ BIẾNphổ biến; rộng rãiHSK4
- 普通pǔtōng PHỔ THÔNGbình thường; thông thường; phổ thôngHSK4
- 普及pǔjí PHỔ CẬPphổ cập; phổ biến rộng rãi; phổ biếnHSK5
- 吉普jípǔ CÁT PHỔxe Jeep; xe dípHSK5
- 科普kēpǔ KHOA PHỔphổ biến khoa học; khoa học phổ thông; phổ cập kiến thứcHSK6
- 基普jīpǔ CƠ PHỔđồng kíp (đơn vị tiền tệ Lào)HSK6
- 普通话pǔtōnghuà PHỔ THÔNG THOẠItiếng phổ thông (tiếng Trung tiêu chuẩn); tiếng phổ thôngHSK4
- 吉普车jípǔchē CÁT PHỔ XAxe Jeep; xe dípHSK5
- 普通股pǔtōnggǔ PHỔ THÔNG CỔcổ phiếu phổ thông
- 阿普尔顿āpǔěrdùnAppleton (nhân danh: Edward Appleton - nhà vật lý học; hoặc địa danh thành phố Appleton ở Mỹ)
- 人口普查rénkǒupǔchá NHÂN KHẨU PHỔ TRAtổng điều tra dân số
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
