1Danh từ
- cực gốc
- cực B (trong bóng bán dẫn)
Ví dụ
Jīngtǐguǎn tōngcháng yǒu jījí, fāshèjí hé jídiànjí sān gè yǐnjiǎo.Bóng bán dẫn thường có ba chân gồm cực gốc, cực phát và cực thu.
Jījí diànliú de wéixiǎo biànhuà néng yǐnqǐ jídiànjí diànliú de jùdà biànhuà.Sự thay đổi nhỏ của dòng điện cực gốc có thể dẫn đến sự biến đổi lớn của dòng điện cực thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
晶体管的三个主要电极之一,起控制载流子流动的作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
基极 + 电流/电压/电阻
Từ ngữ chuyên ngành điện tử, kết hợp với các danh từ thông số kỹ thuật điện. VD: 基极电压偏低。– Điện áp cực gốc thấp.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
