Chuyển đến nội dung
极極

jí

Hán Việt: CỰC

HSK3Bộ: 木7 nét

1Phó từ

  1. vô cùng
  2. hết sức
  3. rất
  4. cực kỳ, vô cùng

Ví dụ

  1. 这道菜好吃极了。

    Zhè dào cài hǎochī jí le.

    Món ăn này ngon cực kỳ.

  2. 今天天气热极了。

    Jīntiān tiānqì rè jí le.

    Hôm nay trời nóng quá chừng.

  3. 看到你取得好成绩,我高兴极了。

    Kàndào nǐ qǔdé hǎo chéngjì, wǒ gāoxìng jí le.

    Thấy bạn đạt thành tích tốt, tôi vui hết sức.

  4. 听到这个好消息,她高兴极了。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā gāoxìng jí le.

    Nghe được tin tốt này, cô ấy mừng rỡ vô cùng.

2Danh từ

  1. cực
  2. điểm mút
  3. tột cùng

Ví dụ

  1. 南极和北极都非常冷。

    Nánjí hé Běijí dōu fēicháng lěng.

    Nam Cực và Bắc Cực đều vô cùng lạnh.

  2. 事情走向了另一个极端。

    Shìqíng zǒuxiàng le lìng yí gè jíduān.

    Sự việc đã đi theo một thái cực khác.

  3. 电池有正极和负极。

    Diànchí yǒu zhèngjí hé fùjí.

    Pin có cực dương và cực âm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示程度最高,相当于“最”、“非常”;顶端、极点。

Ghi chú: Gồm bộ mộc 木 bên trái và chữ cập 及 bên phải chỉ âm.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ / Động từ tâm lý + 极了

Dùng làm bổ ngữ chỉ mức độ cực kỳ cao, nghĩa là '... vô cùng / hết sức'.

极 + Tính từ / Động từ (văn viết)

Đứng trước tính từ hoặc động từ làm phó từ biểu thị mức độ cao nhất.

首先……,然后 / 其次……

Cặp liên từ này biểu thị quan hệ tiếp nối theo trình tự thời gian (trước tiên..., sau đó...) hoặc phân định trật tự trước sau, chính phụ của các sự việc, lý lẽ (trước hết..., tiếp theo / thứ hai là...). Vế đầu nêu hành động hoặc lý do ưu tiên số một, vế sau dùng "然后" (chỉ bước tiếp theo) hoặc "其次" (chỉ thứ bậc tiếp theo).

咱们买东西不能光看广告,首先得看质量好不好,然后再看价格合不合适。 – Tụi mình mua đồ không thể chỉ nghe mỗi quảng cáo, trước hết phải xem chất lượng có tốt hay không đã, sau đó mới xem giá cả có hợp lý không.

遇到问题,首先想想问题为什么出现,然后再积极想办法解决。 – Khi gặp vấn đề, trước tiên hãy nghĩ xem vì sao vấn đề phát sinh, sau đó mới tích cực tìm cách giải quyết.

Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

极

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “极” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1