Chuyển đến nội dung
堂哥

tánggē

Hán Việt: ĐƯỜNG CA

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. anh họ (con của bác trai hoặc chú)

Ví dụ

  1. 我堂哥在北京开了一家餐厅。

    Wǒ tánggē zài Běijīng kāi le yì jiā cāntīng.Anh họ tôi mở một nhà hàng ở Bắc Kinh.

  2. 下个月堂哥要结婚了。

    Xià ge yuè tánggē yào jiéhūn le.Tháng sau anh họ sẽ kết hôn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 我的堂哥 wǒ de tánggēanh họ của tôi
  • 大堂哥 dà tánggēanh họ cả
  • 堂哥堂嫂 tánggē tángsǎoanh chị họ
  • 找堂哥帮忙 zhǎo tánggē bāngmángtìm anh họ nhờ giúp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叔父或伯父的儿子中年龄比自己大的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向/找 + 堂哥 + 请教/借……

nhờ vả hoặc xin lời khuyên từ anh họ. VD: 我常向堂哥请教数学题。– Tôi thường hỏi anh họ về bài tập toán.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堂
哥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1