Chuyển đến nội dung
堂姐

tángjiě

Hán Việt: ĐƯỜNG TỶ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. chị họ (con của bác trai hoặc chú)

Ví dụ

  1. 堂姐是一名优秀的医生。

    Tángjiě shì yì míng yōuxiù de yīshēng.Chị họ là một bác sĩ xuất sắc.

  2. 我和堂姐的关系一直很好。

    Wǒ hé tángjiě de guānxì yìzhí hěn hǎo.Mối quan hệ giữa tôi và chị họ luôn rất tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 我的堂姐 wǒ de tángjiěchị họ của tôi
  • 二堂姐 èr tángjiěchị họ thứ hai
  • 堂姐夫 tángjiěfuanh rể họ
  • 探望堂姐 tànwàng tángjiěthăm chị họ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叔父或伯父的女儿中年龄比自己大的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 堂姐 + 一样 + tính từ/động từ

so sánh với chị họ. VD: 她想变得像堂姐一样漂亮。– Cô ấy muốn trở nên xinh đẹp như chị họ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堂
姐

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1