1Danh từ
- chị
- chị gái
- chị (tiếng tôn xưng người phụ nữ cùng thế hệ)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
同父母或同族同辈而年龄比自己大的女子;对年轻女子的尊称。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nữ 女, bên phải là chữ Thư 且; người phụ nữ lớn tuổi hơn mình trong gia đình.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Họ + 姐
cách xưng hô lịch sự, thân mật với người phụ nữ lớn tuổi hơn mình một chút. VD: 李姐,早!– Chị Lý, chào buổi sáng!
Khẳng định: A + 是 + B / Phủ định: A + 不是 + B
Dùng để diễn đạt sự đồng nhất (A là B) hoặc phân loại, xác định thân phận, quốc tịch, nghề nghiệp của người hoặc sự vật. Dạng phủ định đặt phó từ "不" trước "是" thành "不是" (bú shì).
她是老师,不是学生。 – Cô ấy là giáo viên, không phải học sinh.
这是我姐姐,不是我女朋友。 – Đây là chị gái tôi, không phải bạn gái tôi.
Bài học: HSK1 · 她是哪国人? – Cô ấy là người nước nào?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “姐” 6
- 姐姐jiějie TỶ TỶchị gáiHSK1
- 姐妹jiěmèi TỶ MUỘIchị em gáiHSK3
- 表姐biǎojiě BIỂU TỶchị họ (con của cô, dì, bác gái hoặc cậu)HSK3
- 空姐kōngjiě KHÔNG THƯtiếp viên hàng khôngHSK4
- 堂姐tángjiě ĐƯỜNG TỶchị họ (con của bác trai hoặc chú)HSK4
- 小姐xiǎojiě TIỂU THƯcô; tiểu thư (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ trẻ); cô gái, tiểu thưHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
