Chuyển đến nội dung
堂弟

tángdì

Hán Việt: ĐƯỜNG ĐỆ

HSK4Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. em họ (con của bác trai hoặc chú)

Ví dụ

  1. 这是我叔叔的儿子,我的堂弟。

    Zhè shì wǒ shūshu de érzi, wǒ de tángdì.

    Đây là con trai của chú tôi, em họ tôi.

  2. 我和堂弟从小一起长大。

    Wǒ hé tángdì cóngxiǎo yìqǐ zhǎngdà.

    Tôi và em họ lớn lên cùng nhau từ nhỏ.

  3. 堂弟今年考上了大学。

    Tángdì jīnnián kǎoshang le dàxué.

    Em họ năm nay thi đỗ đại học.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 我的堂弟 wǒ de tángdìem họ của tôi
  • 亲堂弟 qīn tángdìem họ ruột
  • 堂弟妹 tángdìmèivợ của em họ
  • 大堂弟 dà tángdìem họ lớn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叔父或伯父的儿子中年龄比自己小的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + 堂弟 + 一起 + động từ

làm gì cùng với em họ. VD: 我和堂弟一起去踢球。– Tôi và em họ cùng đi đá bóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堂
弟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1