Chuyển đến nội dung
堆肥

duīféi

Hán Việt: ĐÔI PHÌ

Danh từĐộng từ

HSK6Lượng từ: 堆

1Danh từ

  1. phân ủ
  2. phân compost (phân hữu cơ ủ từ rác thải sinh hoạt, phân bón, cây cỏ)

Ví dụ

  1. 农民常用堆肥来增加土壤肥力。

    Nóngmín cháng yòng duīféi lái zēngjiā tǔrǎng féilì.Nông dân thường dùng phân ủ để tăng độ phì nhiêu cho đất.

  2. 落叶和果皮都可以用来做堆肥。

    Luòyè hé guǒpí dōu kěyǐ yòng lái zuò duīféi.Lá rụng và vỏ trái cây đều có thể dùng để làm phân ủ.

2Động từ

  1. ủ phân
  2. làm phân compost

Ví dụ

  1. 把厨余垃圾堆肥是一种环保的做法。

    Bǎ chúyú lājī duīféi shì yì zhǒng huánbǎo de zuòfǎ.Ủ rác thải nhà bếp thành phân là một cách làm thân thiện với môi trường.

  2. 他们正在后院堆肥,准备春天种菜用。

    Tāmen zhèngzài hòuyuàn duīféi, zhǔnbèi chūntiān zhòng cài yòng.Họ đang ủ phân ở sân sau để chuẩn bị trồng rau vào mùa xuân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有机堆肥 yǒujī duīféiphân ủ hữu cơ
  • 天然堆肥 tiānrán duīféiphân ủ tự nhiên
  • 制作堆肥 zhìzuò duīféilàm phân ủ
  • 堆肥箱 duīféixiāngthùng ủ phân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把植物残体、人畜粪尿等堆积发酵腐熟而成的有机肥料;也指制作这种肥料的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + nguyên liệu + 做堆肥

dùng nguyên liệu gì để làm phân ủ. VD: 我们可以用枯叶做堆肥。– Chúng ta có thể dùng lá khô để làm phân ủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堆
肥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1