Chuyển đến nội dung
堆

duī

Hán Việt: ĐÔI

HSK5Lượng từ: 个Bộ: 土11 nét

1Động từ

  1. chất
  2. xếp thành đống
  3. đắp, chất đống
  4. chất đống, xếp thành đống
  5. chất đống, đắp

Ví dụ

  1. 雪停了,孩子们在院子里堆雪人。

    Xuě tíng le, háizimen zài yuànzi lǐ duī xuěrén.

    Tuyết ngừng rơi, lũ trẻ đắp người tuyết trong sân.

  2. 房间里堆满了杂物,连走路的地方都没有。

    Fángjiān lǐ duīmǎn le záwù, lián zǒulù de dìfang dōu méiyǒu.

    Căn phòng chất đầy đồ đạc linh tinh, đến chỗ đi lại cũng không có.

  3. 请把这些箱子堆在角落里。

    Qǐng bǎ zhèxiē xiāngzi duī zài jiǎoluò lǐ.

    Xin hãy xếp những chiếc thùng này vào góc.

  4. 下雪了,很多孩子在外面堆雪人。

    Xiàxuě le, hěn duō háizi zài wàimiàn duī xuěrén.

    Tuyết rơi rồi, rất nhiều đứa trẻ đang ở ngoài trời đắp người tuyết.

  5. 打扫完房间后,他把旧箱子堆在角落里。

    Dǎsǎo wán fángjiān hòu, tā bǎ jiù xiāngzi duī zài jiǎoluò lǐ.

    Sau khi dọn phòng xong, anh ấy chất mấy chiếc hộp cũ vào góc tường.

2Lượng từ

  1. đống
  2. chồng
  3. đắp, vun đống
  4. đắp, vun, chồng chất

Ví dụ

  1. 桌上放着一堆书。

    Zhuō shàng fàngzhe yì duī shū.

    Trên bàn để một đống sách.

  2. 门口放着一堆垃圾,需要尽快清理。

    Ménkǒu fàng zhe yī duī lājī, xūyào jìnkuài qīnglǐ.

    Trước cửa để một đống rác, cần dọn dẹp càng sớm càng tốt.

  3. 他今天有一大堆工作要处理。

    Tā jīntiān yǒu yī dà duī gōngzuò yào chǔlǐ.

    Hôm nay anh ấy có một đống lớn công việc phải xử lý.

  4. 孩子们喜欢在院子里堆雪人。

    Háizi men xǐhuan zài yuànzi lǐ duī xuěrén.

    Bọn trẻ thích đắp người tuyết ở trong sân.

  5. 下雪天孩子们最喜欢跑到院子里堆雪人、打雪仗。

    Xiàxuě tiān háizimen zuì xǐhuan pǎo dào yuànzi lǐ duī xuěrén, dǎ xuězhàng.

    Những ngày tuyết rơi trẻ con thích nhất là chạy ra sân đắp người tuyết và ném bóng tuyết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 堆雪人 duī xuěrénđắp người tuyết
  • 一堆垃圾 yī duī lājīmột đống rác
  • 一大堆 yī dà duīhàng đống, rất nhiều
  • 扎堆 zhāduītụ tập đông đúc
  • 堆满 duīmǎnchất đầy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把东西聚拢在一起;量词,用于成堆的物或成群的人。

Ghi chú: Bên trái là bộ '土' (đất cát), bên phải là chữ '隹' (chim đuôi ngắn); gom đất lại nhô cao như đống gò.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

堆满 + danh từ

Biểu thị đồ vật chất ngổn ngang đầy một vị trí nào đó. VD: 桌上堆满了文件。– Trên bàn chất đầy tài liệu.

一 + 堆 + danh từ

Dùng làm lượng từ cho đồ vật chất đống hoặc những việc trừu tượng nhiều. VD: 一堆麻烦 – Hàng đống rắc rối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “堆” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1