1Động từ
- chất
- xếp thành đống
- đắp, chất đống
- chất đống, xếp thành đống
- chất đống, đắp
Ví dụ
Xuě tíng le, háizimen zài yuànzi lǐ duī xuěrén.
Tuyết ngừng rơi, lũ trẻ đắp người tuyết trong sân.
Fángjiān lǐ duīmǎn le záwù, lián zǒulù de dìfang dōu méiyǒu.
Căn phòng chất đầy đồ đạc linh tinh, đến chỗ đi lại cũng không có.
Qǐng bǎ zhèxiē xiāngzi duī zài jiǎoluò lǐ.
Xin hãy xếp những chiếc thùng này vào góc.
Xiàxuě le, hěn duō háizi zài wàimiàn duī xuěrén.
Tuyết rơi rồi, rất nhiều đứa trẻ đang ở ngoài trời đắp người tuyết.
Dǎsǎo wán fángjiān hòu, tā bǎ jiù xiāngzi duī zài jiǎoluò lǐ.
Sau khi dọn phòng xong, anh ấy chất mấy chiếc hộp cũ vào góc tường.
2Lượng từ
- đống
- chồng
- đắp, vun đống
- đắp, vun, chồng chất
Ví dụ
Zhuō shàng fàngzhe yì duī shū.
Trên bàn để một đống sách.
Ménkǒu fàng zhe yī duī lājī, xūyào jìnkuài qīnglǐ.
Trước cửa để một đống rác, cần dọn dẹp càng sớm càng tốt.
Tā jīntiān yǒu yī dà duī gōngzuò yào chǔlǐ.
Hôm nay anh ấy có một đống lớn công việc phải xử lý.
Háizi men xǐhuan zài yuànzi lǐ duī xuěrén.
Bọn trẻ thích đắp người tuyết ở trong sân.
Xiàxuě tiān háizimen zuì xǐhuan pǎo dào yuànzi lǐ duī xuěrén, dǎ xuězhàng.
Những ngày tuyết rơi trẻ con thích nhất là chạy ra sân đắp người tuyết và ném bóng tuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把东西聚拢在一起;量词,用于成堆的物或成群的人。
Ghi chú: Bên trái là bộ '土' (đất cát), bên phải là chữ '隹' (chim đuôi ngắn); gom đất lại nhô cao như đống gò.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
堆满 + danh từ
Biểu thị đồ vật chất ngổn ngang đầy một vị trí nào đó. VD: 桌上堆满了文件。– Trên bàn chất đầy tài liệu.
一 + 堆 + danh từ
Dùng làm lượng từ cho đồ vật chất đống hoặc những việc trừu tượng nhiều. VD: 一堆麻烦 – Hàng đống rắc rối.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “堆” 7
- 一堆yīduī NHẤT ĐÔImột đống; một chồng; hàng táHSK3
- 堆叠duīdié ĐÔI ĐIỆPchồng chất; chồng lên nhau; xếp chồngHSK6
- 堆肥duīféi ĐÔI PHÌphân ủ; phân compost (phân hữu cơ ủ từ rác thải sinh hoạt, phân bón, cây cỏ); ủ phânHSK6
- 堆积duījī ĐÔI TÍCHchất đống; tích tụHSK7–9
- 堆砌duīqì ĐÔI THẾchất đống; xếp gạch đá; chất chứa (từ ngữ sáo rỗng, hoa mỹ)HSK7–9
- 反应堆fǎnyìngduī PHẢN ỨNG ĐÔIlò phản ứng (hạt nhân)HSK6
- 核反应堆héfǎnyìngduī HẠCH PHẢN ỨNG ĐÔIlò phản ứng hạt nhânHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
