1Danh từ
- Tabun (chất độc thần kinh hóa học cực mạnh, một loại vũ khí hóa học)
Ví dụ
Tǎbēng shì yì zhǒng jídù wēixiǎn de huàxué shénjīng dújì.
Tabun là một loại chất độc thần kinh hóa học cực kỳ nguy hiểm.
Guójì gōngyuē yángé jǐnzhǐ shǐyòng xiàng tǎbēng zhèyàng de huàxué wǔqì.
Công ước quốc tế nghiêm cấm sử dụng các vũ khí hóa học như Tabun.
Tǎbēng zhòngdú huì xùnsù sǔnhài réntǐ de zhōngshū shénjīng xìtǒng.
Ngộ độc chất Tabun sẽ nhanh chóng phá hủy hệ thần kinh trung ương của cơ thể.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种烈性有机磷神经毒剂,用作化学武器。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
塔崩 + 毒剂 / 毒气
Dùng làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ vũ khí khí độc hoặc chất độc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
