1Danh từ
- tháp
- chùa tháp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
佛教特有的高耸建筑,也指形状像塔的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 + 塔
'座' là lượng từ thông dụng cho các công trình kiến trúc lớn như tháp. VD: 这座白塔历史悠久。– Tòa bảo tháp màu trắng này có lịch sử lâu đời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “塔” 10
- 尖塔jiāntǎ TIÊM THÁPngọn tháp nhọn; tháp chuông nhọn (kiến trúc)HSK6
- 灯塔dēngtǎngọn hải đăng
- 炮塔pàotǎ PHÁO THÁPtháp pháo
- 塔崩tǎbēng THÁP BĂNGTabun (chất độc thần kinh hóa học cực mạnh, một loại vũ khí hóa học)
- 塔楼tǎlóutòa tháp; nhà tháp; nhà cao tầng kiểu tháp
- 冷却塔lěngquètǎ LÃNH KHƯỚC THÁPtháp làm mát; tháp giải nhiệtHSK6
- 宣礼塔xuānlǐtǎ TUYÊN LỄ THÁPtháp minaret; tháp gọi kinh; tháp chuông Hồi giáoHSK6
- 艾伯塔àibótǎ NGẢI BÁ THÁPAlberta (tỉnh của Canada)
- 法塔赫fǎtǎhè PHÁP THÁP HÁCHFatah (Phong trào Giải phóng Dân tộc Palestine)
- 比萨斜塔bǐsàxiétǎ BỈ TÁCHÀ THÁPTháp nghiêng PisaHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
