1Động từ
- nhét đầy
- nhồi đầy
- chật ních
Ví dụ
Tā de xínglǐxiāng lǐ sāimǎn le gěi jiārén mǎi de lǐwù.
Trong va li của anh ấy nhét đầy quà mua cho gia đình.
Bīngxiāng lǐ sāimǎn le gè zhǒng gè yàng de shūcài hé shuǐguǒ.
Tủ lạnh nhồi đầy đủ các loại rau củ và trái cây.
Xiàbān gāofēngqī, dìtiě chēxiāng lǐ sāimǎn le chéngkè.
Vào giờ cao điểm tan tầm, các toa tàu điện ngầm chật ních hành khách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
填塞得满满的,没有一点空隙。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 里 + 塞满 + 了 + B
trong không gian A nhét đầy / chật kín sự vật B.
把 + A + 塞满 + (B)
nhét cho A chứa đầy B.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
