1Tính từ
- đầy
- tràn
- đầy, kín
- đầy, khắp
Ví dụ
2Động từ
- đủ
- đến kỳ hạn
- tròn
Ví dụ
3Động từ / tính từ
- đủ, đầy
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
全部充实,达到容量的极点;达到一定期限。
Ghi chú: Bên trái là bộ Thủy 氵 chỉ nước đầy, bên phải là chữ 𢎿 bên trên chữ ⺵.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 满 + tân ngữ
kết cấu bổ ngữ kết quả biểu thị trạng thái đầy ắp sau một hành động. VD: 瓶子里装满了水。– Trong chai đựng đầy nước.
满 + khoảng thời gian / tuổi
đạt tới một mốc thời gian hoặc độ tuổi nhất định. VD: 满一年 – tròn một năm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “满” 18
- 满分mǎnfēn MÃN PHÂNđiểm tối đa; điểm tối đa, điểm 10HSK1
- 满意mǎnyì MÃN Ýhài lòng; vừa ý; hài lòng, vừa ýHSK3
- 不满bùmǎn BẤT MÃNbất mãn; không hài lòng; không vừa ýHSK4
- 充满chōngmǎn SUNG MÃNtràn ngập; tràn đầy; tràn đầy, chứa chanHSK5
- 满足mǎnzú MÃN TÚClàm thỏa mãn; đáp ứng; thỏa mãn, hài lòngHSK5
- 布满bùmǎn BỐ MÃNphủ đầy; phân bố dày đặc; rải rác khắpHSK5
- 挤满jǐmǎn TỄ MÃNchen chúc đầy; chật ních; chật kínHSK5
- 满口mǎnkǒu MÃN KHẨUđầy mồm (nói năng liên tục toàn là...); nhất mực (hứa hẹn, đồng ý); đầy miệng (thức ăn)HSK5
- 满月mǎnyuètrăng tròn; ngày rằm; đầy tháng (trẻ sơ sinh tròn một tháng tuổi)HSK5
- 期满qīmǎnhết hạn; mãn hạn; hết thời hạnHSK5
- 长满zhǎngmǎn TRƯỞNG MÃNmọc đầy; mọc khắpHSK5
- 装满zhuāngmǎn TRANG MÃNchứa đầy; chất đầy; đựng đầyHSK5
- 圆满yuánmǎn VIÊN MÃNviên mãn; trọn vẹn; tốt đẹpHSK6
- 满溢mǎnyì MÃN DẬCtràn đầy; tràn ra ngoài; chứa chan (cảm xúc)HSK6
- 爆满bàomǎn BẠO MÃNchật ních; kín chỗ; quá tải (chỗ ngồi, rạp hát...)HSK7–9
- 饱满bǎomǎn BÃO MÃNtràn đầy; dồi dào (tinh thần); căng trònHSK7–9
- 丰满fēngmǎn PHONG MÃNđầy đặn; nở nang (vóc dáng); đầy đủHSK7–9
- 满怀mǎnhuái MÃN HOÀIchan chứa; tràn đầy trong lòngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
