Chuyển đến nội dung
满滿

mǎn

Hán Việt: MÃN

Tính từĐộng từĐộng từ / tính từ

HSK4Bộ: 氵13 nét

1Tính từ

  1. đầy
  2. tràn
  3. đầy, kín
  4. đầy, khắp

Ví dụ

  1. 水已经倒满了。

    Shuǐ yǐjīng dào mǎn le.Nước đã rót đầy rồi.

  2. 车上坐满了乘客。

    Chē shang zuò mǎn le chéngkè.Trên xe ngồi kín hành khách.

2Động từ

  1. đủ
  2. đến kỳ hạn
  3. tròn

Ví dụ

  1. 他已经满十八岁了。

    Tā yǐjīng mǎn shíbā suì le.Cậu ấy đã tròn 18 tuổi rồi.

  2. 她在公司工作满三年了。

    Tā zài gōngsī gōngzuò mǎn sān nián le.Cô ấy làm việc ở công ty tròn ba năm rồi.

3Động từ / tính từ

  1. đủ, đầy

Ví dụ

  1. 今天买满两百块有礼物。

    Jīntiān mǎi mǎn liǎng bǎi kuài yǒu lǐwù.Hôm nay mua đủ hai trăm tệ sẽ có quà tặng.

  2. 她得了满分。

    Tā dé le mǎnfēn.Cô ấy đã đạt điểm tối đa.

    Từ mục 得

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 满意 mǎnyìhài lòng
  • 满足 mǎnzúthỏa mãn
  • 坐满 zuò mǎnngồi kín, đầy chỗ
  • 挤满 jǐ mǎnchen chúc kín

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

全部充实,达到容量的极点;达到一定期限。

Ghi chú: Bên trái là bộ Thủy 氵 chỉ nước đầy, bên phải là chữ 𢎿 bên trên chữ ⺵.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 满 + tân ngữ

kết cấu bổ ngữ kết quả biểu thị trạng thái đầy ắp sau một hành động. VD: 瓶子里装满了水。– Trong chai đựng đầy nước.

满 + khoảng thời gian / tuổi

đạt tới một mốc thời gian hoặc độ tuổi nhất định. VD: 满一年 – tròn một năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

满

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “满” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1