1Động từ
- nhồi
- đệm
- lấp đầy
- điền vào
Ví dụ
Gōngrénmen zài yǔróngfú lǐ tiánchōng yāróng.
Những người công nhân đang nhồi lông vịt vào áo phao.
Qǐng zuò hòumiàn de tiánchōngtí.
Xin hãy làm bài tập điền vào chỗ trống ở phía sau.
Yīshēng yòng tèshū cáiliào wèi tā tiánchōng yádòng.
Bác sĩ dùng vật liệu đặc biệt để trám/lấp đầy lỗ sâu răng cho anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
填补充实;填塞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + vật liệu + 填充 + chỗ trống
Dùng chất liệu nào đó để nhồi, trám hoặc lấp đầy một không gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “填充” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
