1Danh từ
- cảnh ngộ
- hoàn cảnh
- tình cảnh
Ví dụ
Tóngqíng de mùguāng bìng bùnéng gǎibiàn tā de jìngyù.
Ánh mắt thương hại chẳng thể thay đổi được cảnh ngộ của anh ấy.
Jǐnguǎn jìngyù jiānnán, tā yīrán duì shēnghuó chōngmǎn xīwàng.
Dù cảnh ngộ gian nan, cô ấy vẫn tràn đầy hy vọng vào cuộc sống.
Liǎng rén yǒuzhe xiāngsì de rénshēng jìngyù, yīncǐ géwài tóuyuán.
Hai người có cảnh ngộ cuộc đời tương tự nhau, vì thế rất hợp ý nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
境况和遭遇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于……的境遇之中/下
ở trong cảnh ngộ/tình cảnh như thế nào. VD: 处于尴尬的境遇中 – Rơi vào cảnh ngộ khó xử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
