1Danh từ
- khu đất nghĩa trang
- nghĩa địa
- khu mộ
Ví dụ
Zhèlǐ de mùdì huánjìng fēicháng ānjìng xiánghé.
Khu nghĩa trang ở đây có môi trường rất yên bình tĩnh lặng.
Qīngmíngjié nà tiān, xǔduō rén qù mùdì jìdiàn qīnrén.
Vào ngày Tết Thanh Minh, nhiều người đến nghĩa trang tưởng nhớ người thân.
Chéngshì zhōubiān de mùdì jiàgé zhè jǐ nián zhǎng de hěn kuài.
Giá đất nghĩa trang ven thành phố những năm gần đây tăng rất nhanh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
埋葬死人的土地,即坟地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 墓地 + động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động thăm viếng, cúng tế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
