1Danh từ
- đá bia mộ
- đá xây mộ
Ví dụ
Mùshí shang kè zhe sǐzhě de shēngzú niánfèn.
Trên bia mộ khắc năm sinh năm mất của người đã khuất.
Jīnglì le bǎinián de fēngyǔ, mùshí shang de zìjì yǐjīng móhu le.
Trải qua trăm năm mưa gió, nét chữ trên bia mộ đã mờ đi.
Gōngjiàngmen zhèngzài jīngxīn dǎmó yí kuài mùshí.
Các người thợ đang tỉ mỉ mài một phiến đá bia mộ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用作墓碑或筑墓的石头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 墓石 + 上 + 刻……
Khắc chữ hoặc hình lên bia mộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
