1Danh từ
- bia mộ
Ví dụ
Mùbēi shang kèzhe shìzhě de xìngmíng hé shēngzú niányuè.
Trên bia mộ khắc tên họ và năm sinh năm mất của người đã khuất.
Tā zài mǔqīn de mùbēi qián mòmò xiànshàng yí shù báihuā.
Anh ấy lặng lẽ dâng một bó hoa trắng trước bia mộ mẹ.
Yóuyú niándài jiǔyuǎn, mùbēi shang de zìjì yǐjīng yǒuxiē móhu le.
Do lâu năm, nét chữ trên bia mộ đã có phần mờ nhạt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
立在坟墓前面或后面的刻有死者姓名、生卒年月等字样的石碑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 墓碑 + 前 / 上
chỉ vị trí ở trước bia mộ hoặc trên mặt bia mộ. VD: 墓碑上刻着字。– Trên bia mộ có khắc chữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
