Chuyển đến nội dung
增压增壓

zēngyā

Hán Việt: TĂNG ÁP

Động từ

1Động từ

  1. tăng áp
  2. nén áp suất
  3. làm tăng áp suất

Ví dụ

  1. 这台设备采用了涡轮增压技术。

    Zhè tái shèbèi cǎiyòng le wōlún zēngyā jìshù.Thiết bị này áp dụng công nghệ tăng áp tua-bin.

  2. 水泵正在给管道增压。

    Shuǐbèng zhèngzài gěi guǎndào zēngyā.Máy bơm nước đang tăng áp cho đường ống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涡轮增压 wōlún zēngyātăng áp tua-bin
  • 机械增压 jīxiè zēngyātăng áp cơ học
  • 增压泵 zēngyābèngbơm tăng áp
  • 增压器 zēngyāqìbộ tăng áp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

提高压力,特指提高内燃机气缸的进气压力或航天器座舱内部的气压。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + danh từ + 增压

tăng áp suất cho đối tượng nào đó. VD: 给机舱增压。– Tăng áp suất cho khoang máy bay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

增
压

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1