1Động từ
- tăng
- thêm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
加多,添。
Ghi chú: Bộ Thổ (土 - đất) kết hợp với chữ Tăng (曾), thêm đất bồi đắp nghĩa là tăng lên.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
增 + động từ đơn tiết (加/多/大/添)
thường kết hợp với các từ đơn âm tiết tạo thành từ ghép biểu thị sự tăng lên. VD: 人数激增。– Số người tăng vọt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “增” 18
- 增加zēngjiā TĂNG GIAtăng; tăng thêm; tăng lênHSK4
- 增长zēngzhǎng TĂNG TRƯỞNGtăng trưởng; tăng lên; mở mangHSK4
- 增多zēngduōtăng lên; nhiều lên; gia tăngHSK4
- 增进zēngjìn TĂNG TIẾNtăng cường; nâng cao; làm sâu sắc thêmHSK5
- 增强zēngqiáng TĂNG CƯỜNGtăng cường; làm mạnh thêm; tăng cường, nâng caoHSK5
- 增大zēngdàtăng to; lớn lên; gia tăngHSK5
- 增高zēnggāo TĂNG CAOtăng cao; tăng chiều cao; làm cao thêmHSK5
- 倍增bèizēng BỘI TĂNGtăng gấp bội; tăng vọtHSK6
- 增补zēngbǔbổ sung; thêm vàoHSK6
- 增稠zēngchóulàm đặc; làm sệtHSK6
- 增厚zēnghòu TĂNG HẬUlàm dày thêm; dày lên; tăng độ dàyHSK6
- 增量zēngliàng TĂNG LƯỢNGlượng tăng; phần tăng thêm; mức tăngHSK6
- 增生zēngshēng TĂNG SINHtăng sinh; phát triển quá mức (tế bào, mô, xương...)HSK6
- 增援zēngyuán TĂNG VIỆNtăng viện; tiếp viện; chi viện thêmHSK6
- 递增dìzēng ĐỆ TĂNGtăng dầnHSK7–9
- 激增jīzēng KÍCH TĂNGtăng vọt; tăng đột biếnHSK7–9
- 增产zēngchǎn TĂNG SẢNtăng sản lượng; tăng sản xuấtHSK7–9
- 增收zēngshōu TĂNG THUtăng thu nhập; tăng thu hoạchHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
