Chuyển đến nội dung
增援

zēngyuán

Hán Việt: TĂNG VIỆN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tăng viện
  2. tiếp viện
  3. chi viện thêm

Ví dụ

  1. 指挥部决定派兵增援前线。

    Zhǐhuībù juédìng pài bīng zēngyuán qiánxiàn.Bộ chỉ huy quyết định cử quân tiếp viện tiền tuyến.

  2. 增援部队及时赶到了现场。

    Zēngyuán bùduì jíshí gǎndào le xiànchǎng.Lực lượng tiếp viện đã kịp thời đến hiện trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 增援部队 zēngyuán bùduìquân tiếp viện
  • 请求增援 qǐngqiú zēngyuányêu cầu tiếp viện
  • 派出增援 pàichū zēngyuánphái quân tiếp viện
  • 火速增援 huǒsù zēngyuánhỏa tốc tiếp viện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

增加人力、物资等以支援。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

增援 + địa điểm / đối tượng

tiếp viện cho địa điểm hoặc lực lượng nào đó. VD: 增援灾区。– Chi viện cho vùng thảm họa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

增
援

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1