1Động từ
- làm đặc
- làm sệt
Ví dụ
Zhǔ tāng shí jiārù yīxiē diànfěn kěyǐ qǐ dào zēngchóu de zuòyòng.
Khi nấu canh cho thêm ít tinh bột có thể giúp làm đặc nước súp.
Zhè zhǒng zēngchóujì guǎnfàn yìngyòng yú shípǐn jiāgōngyè.
Chất làm đặc này được ứng dụng rộng rãi trong ngành chế biến thực phẩm.
Jīngguò dīwēn lěngquè hòu, jiàngzhī huì zìrán zēngchóu.
Sau khi để nguội ở nhiệt độ thấp, nước sốt sẽ tự nhiên sệt lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使液体或浆状物的浓度、粘稠度增加。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起到 / 具有 + 增稠 + (的)作用
Đóng vai trò hoặc có tác dụng làm đặc/sệt (dùng nhiều trong nấu ăn, hóa học, mỹ phẩm). VD: 该成分具有增稠作用。– Thành phần này có tác dụng làm đặc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
