Chuyển đến nội dung
增补增補

zēngbǔ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bổ sung
  2. thêm vào

Ví dụ

  1. 这部新字典增补了许多现代网络词汇。

    Zhè bù xīn zìdiǎn zēngbǔ le xǔduō xiàndài wǎngluò cíhuì.Cuốn từ điển mới này đã bổ sung rất nhiều từ vựng mạng hiện đại.

  2. 委员会决定增补两名新成员。

    Wěiyuánhuì juédìng zēngbǔ liǎng míng xīn chéngyuán.Ủy ban quyết định bổ sung thêm hai thành viên mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 增补内容 zēngbǔ nèiróngbổ sung nội dung
  • 增补名额 zēngbǔ míng'ébổ sung chỉ tiêu
  • 增补条款 zēngbǔ tiáokuǎnđiều khoản bổ sung
  • 增补委员 zēngbǔ wěiyuánbổ sung ủy viên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

增加补充。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

增补 + tân ngữ

Thêm vào những phần còn thiếu để hoàn thiện hơn (sách vở, nhân sự, điều khoản). VD: 增补修订 – bổ sung và sửa đổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

增
补

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1