Chuyển đến nội dung
壁垒壁壘

bìlěi

Hán Việt: BÍCH LŨY

HSK7–9Lượng từ: 道、座

1Danh từ

  1. thành lũy
  2. chiến lũy
  3. rào cản
  4. chướng ngại (nghĩa bóng)

Ví dụ

  1. 古代军队在阵前修筑了坚固的壁垒。

    Gǔdài jūnduì zài zhèn qián xiūzhù le jiāngù de bìlěi.

    Quân đội cổ đại đã xây dựng những thành lũy kiên cố trước trận địa.

  2. 打破贸易壁垒有利于促进经济发展。

    Dǎpò màoyì bìlěi yǒulì yú cùjìn jīngjì fāzhǎn.

    Xóa bỏ rào cản thương mại có lợi cho việc thúc đẩy phát triển kinh tế.

  3. 技术壁垒往往是初创企业难以跨越的难关。

    Jìshù bìlěi wǎngwǎng shì chūchuàng qǐyè nányǐ kuàyuè de nánguān.

    Rào cản công nghệ thường là khó khăn lớn mà các doanh nghiệp khởi nghiệp khó lòng vượt qua.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贸易壁垒 màoyì bìlěirào cản thương mại
  • 关税壁垒 guānshuì bìlěihàng rào thuế quan
  • 技术壁垒 jìshù bìlěirào cản công nghệ / kỹ thuật
  • 打破壁垒 dǎpò bìlěiphá bỏ rào cản
  • 筑起壁垒 zhùqǐ bìlěidựng nên rào cản / thành lũy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

防守用的坚固工事;比喻对立的事物或界限、障碍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打破 / 消除 + 壁垒

kết hợp động tân thường dùng theo nghĩa bóng: gỡ bỏ, phá tan các chướng ngại hay rào cản về kinh tế, thể chế, kỹ thuật. VD: 打破行业壁垒 – Phá vỡ rào cản ngành.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

壁
垒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1