1Danh từ
- thành lũy
- chiến lũy
- rào cản
- chướng ngại (nghĩa bóng)
Ví dụ
Gǔdài jūnduì zài zhèn qián xiūzhù le jiāngù de bìlěi.
Quân đội cổ đại đã xây dựng những thành lũy kiên cố trước trận địa.
Dǎpò màoyì bìlěi yǒulì yú cùjìn jīngjì fāzhǎn.
Xóa bỏ rào cản thương mại có lợi cho việc thúc đẩy phát triển kinh tế.
Jìshù bìlěi wǎngwǎng shì chūchuàng qǐyè nányǐ kuàyuè de nánguān.
Rào cản công nghệ thường là khó khăn lớn mà các doanh nghiệp khởi nghiệp khó lòng vượt qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
防守用的坚固工事;比喻对立的事物或界限、障碍。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打破 / 消除 + 壁垒
kết hợp động tân thường dùng theo nghĩa bóng: gỡ bỏ, phá tan các chướng ngại hay rào cản về kinh tế, thể chế, kỹ thuật. VD: 打破行业壁垒 – Phá vỡ rào cản ngành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
