1Động từ
- xây, đắp (bằng gạch đá, đất cát)
Ví dụ
Gōngrénmen zài hébiān lěi qǐ le yí dào shíqiáng.
Các công nhân đã xây một bức tường đá bên bờ sông.
Háizimen zài shātān shang lěi qǐ yí zuò chéngbǎo.
Lũ trẻ đắp một tòa lâu đài trên bãi cát.
Tā yòng zhuāntóu zài yuànzi lǐ lěi le yí ge xiǎo zàotái.
Anh ấy dùng gạch xây một cái bếp lò nhỏ trong sân.
2Danh từ
- thành lũy, đồn lũy; (bóng chày) gôn, chốt
Ví dụ
Shìbīngmen zài zhèndì shang xiūzhù bǎolěi.
Những người lính xây dựng pháo đài trên trận địa.
Jīqiúshǒu chénggōng pǎo shàng le yīlěi.
Người đập bóng đã chạy thành công lên gôn một.
Fángshǒu duìyuán fēngsuǒ le tōng wǎng běnlěi de lùxiàn.
Cầu thủ phòng ngự đã chặn đứng đường chạy về gôn nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用砖、石、泥土等砌筑;也指筑起的防御建筑物或棒球等运动中的基地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + vật liệu + 垒 (起) + tân ngữ
Dùng một vật liệu nào đó để đắp, xây nên một cấu trúc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “垒” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
