Chuyển đến nội dung
垒壘

lěi

Hán Việt: LŨY

Lượng từ: 个、座

1Động từ

  1. xây, đắp (bằng gạch đá, đất cát)

Ví dụ

  1. 工人们在河边垒起了一道石墙。

    Gōngrénmen zài hébiān lěi qǐ le yí dào shíqiáng.

    Các công nhân đã xây một bức tường đá bên bờ sông.

  2. 孩子们在沙滩上垒起一座城堡。

    Háizimen zài shātān shang lěi qǐ yí zuò chéngbǎo.

    Lũ trẻ đắp một tòa lâu đài trên bãi cát.

  3. 他用砖头在院子里垒了一个小灶台。

    Tā yòng zhuāntóu zài yuànzi lǐ lěi le yí ge xiǎo zàotái.

    Anh ấy dùng gạch xây một cái bếp lò nhỏ trong sân.

2Danh từ

  1. thành lũy, đồn lũy; (bóng chày) gôn, chốt

Ví dụ

  1. 士兵们在阵地上修筑堡垒。

    Shìbīngmen zài zhèndì shang xiūzhù bǎolěi.

    Những người lính xây dựng pháo đài trên trận địa.

  2. 击球手成功跑上了一垒。

    Jīqiúshǒu chénggōng pǎo shàng le yīlěi.

    Người đập bóng đã chạy thành công lên gôn một.

  3. 防守队员封锁了通往本垒的路线。

    Fángshǒu duìyuán fēngsuǒ le tōng wǎng běnlěi de lùxiàn.

    Cầu thủ phòng ngự đã chặn đứng đường chạy về gôn nhà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 垒墙 lěi qiángxây tường (bằng gạch/đá)
  • 垒灶 lěi zàođắp bếp lò
  • 坚固的堡垒 jiāngù de bǎolěipháo đài kiên cố
  • 棒球垒包 bàngqiú lěibāochốt bóng chày (gôn)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用砖、石、泥土等砌筑;也指筑起的防御建筑物或棒球等运动中的基地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + vật liệu + 垒 (起) + tân ngữ

Dùng một vật liệu nào đó để đắp, xây nên một cấu trúc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

垒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “垒” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1